Dịch

prohibitive

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mang tính cấm đoán, ngăn cấmtính từTending to prohibit, preclude, or disallow.
  2. Quá sức, bất khả thitính từRequiring an unreasonable or impractical effort.
  3. Đắt đỏ, đắt cắt cổtính từCostly to the extreme; beyond budget.
  4. Câu mệnh lệnh phủ địnhdanh từA negative imperative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prohibitiveDạng gốc (base form)
  2. prohibitivesSố nhiều (plural)
  3. more prohibitiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most prohibitiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cost-prohibitivetính từQuá đắt; không thể chấp nhận được
prohibitive mooddanh từTâm trạng mệnh lệnh tiêu cực
prohibitively expensiveĐắt đỏ đến mức không mua nổi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có khả năng thắng cao
  1. Có khả năng thắng cao, sáng giáBeing the presumptive or likely winner of a contest.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

prohibit-ive

  1. từ tiếng Anh trung đạiprohibitif
  2. từ tiếng Latinh trung đạiprohibitīvus
  3. từ tiếng Latinhprohibeō

Ví dụ

  • .Một số quốc gia khắt khe hơn những quốc gia khác khi nói đến các chủ đề nóng như cái chết êm ái và nhân bản vô tính.
  • , .Tôi muốn đến thăm châu Âu một ngày nào đó, nhưng chi phí hiện tại quá đắt đỏ.
  • “ . ,” , Michigan-based , .“Tôi nghĩ không có gì phải bàn cãi về điều đó. Tôi nghĩ anh ấy là ứng cử viên sáng giá nhất nếu tham gia,” Dennis Lennox, một cố vấn chính trị đảng Cộng hòa ở Michigan, nói với Politico.

AI