Dịch

prohibitively

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách cấm đoántrạng từIn a prohibitive manner.
  2. Đến mức không thể chi trảtrạng từTo a prohibitive extent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prohibitivelyDạng gốc (base form)
  2. more prohibitivelySo sánh hơn (comparative)
  3. most prohibitivelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

prohibitively expensiveĐắt đỏ đến mức không mua nổi

Ví dụ

  • 1970, , , – – – thick-heeled running-shoes – jogger’s heel-striking .Các cửa hàng chạy bộ và dụng cụ chạy bộ chuyên dụng hầu như không tồn tại trước những năm 1970, khi Bill Bowerman, người sáng lập Nike, đồng thời tung ra một khái niệm – chạy bộ – và một sản phẩm – giày chạy bộ đế dày – nếu không có nó thì hành động tiếp gót của người chạy bộ sẽ gây khó chịu đến mức không thể chịu nổi.
  • một món quà đắt đỏ không thể mua nổi
  • .Giá thuê nhà ở trung tâm thành phố đắt đỏ đến mức không thể chi trả.

Họ từ (word family)

cùng gốc prohibitively

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI