Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
greataxe
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
t
æ
k
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiếc rìu khổng lồ; một chiếc rìu rộng
danh từ
A giant axe; a broadaxe.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
greataxe
Dạng gốc
(base form)
greataxe
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
great
+
axe
Ví dụ
Dragon
King
Greataxe
can
be
buffed
by
spells
and
consumables
,
while
the
Dragon
Greatsword
cannot
.
The
Saint-Commander
rested
his
famous
greataxe
against
his
chair
.
Gil
recalled
its
name
,
Red
Pilgrim
.
AI
1
Chiếc rìu khổng lồ
1
Chiếc rìu khổng lồ
1
Chiếc rìu khổng lồ