Dịch

locally

C1TOEICtrạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Mang tính địa phươngtrạng từWith respect to place; in place.
  2. Tại địa phươngtrạng từIn or from the local area.
  3. Cục bộtrạng từIn a restricted part of the body.
  4. Lân cậntrạng từWithin a sufficiently small sphere (or circle or interval) around a given point (sometimes, around any point).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. locallyDạng gốc (base form)
  2. more locallySo sánh hơn (comparative)
  3. most locallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

locally basedCó trụ sở tại địa phương
locally grownTrồng tại địa phương
locally madeSản xuất tại địa phương
locally ownedThuộc sở hữu địa phương
locally producedĐược sản xuất tại địa phương
locally sourcedNguồn gốc địa phương
locally smalltính từSao cho lớp hom giữa hai đối tượng bất kỳ là một tập hợp (và không phải là một lớp thích hợp)
locally finitetính từMà mọi đỉnh đều có bậc hữu hạn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những thứ này được tách biệt theo địa phương.
  • .Chúng tôi sống tại địa phương.
  • Dùng tại chỗ

AI