Nghĩa chính
- Mang tính địa phươngtrạng từWith respect to place; in place.
- Tại địa phươngtrạng từIn or from the local area.
- Cục bộtrạng từIn a restricted part of the body.
- Lân cậntrạng từWithin a sufficiently small sphere (or circle or interval) around a given point (sometimes, around any point).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- locallyDạng gốc (base form)
- more locallySo sánh hơn (comparative)
- most locallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| locally based | Có trụ sở tại địa phương | |
| locally grown | Trồng tại địa phương | |
| locally made | Sản xuất tại địa phương | |
| locally owned | Thuộc sở hữu địa phương | |
| locally produced | Được sản xuất tại địa phương | |
| locally sourced | Nguồn gốc địa phương | |
| locally smalltính từ | tính từ | Sao cho lớp hom giữa hai đối tượng bất kỳ là một tập hợp (và không phải là một lớp thích hợp) |
| locally finitetính từ | tính từ | Mà mọi đỉnh đều có bậc hữu hạn |
Xuất hiện ở từ khác
- localđồng nghĩamột cách cục bộ hoặc tại địa phương
Họ từ (word family)
cùng gốc locallyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Những thứ này được tách biệt theo địa phương.
- .Chúng tôi sống tại địa phương.
- Dùng tại chỗ