Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự định vị, sự bản địa hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of localizing.
- Sự chuyển giao quyền lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The switch of positions in power from the colonizing population to the local population.
- Sự bản địa hóa văn bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, process, or result of adapting translated text to fit a local culture; domestication.
- Trạng thái bản địa hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being localized.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- localizationDạng gốc (base form)
- localizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pseudo-localizationdanh từ | danh từ | Hành vi sử dụng chuỗi bản địa hóa giả trong quá trình phát triển nhằm kiểm tra khả năng xử lý văn bản đa ngôn ngữ của phần mềm |
| strong localizationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Anderson localization |
| Anderson localizationdanh từ | danh từ | Trong vật lý vật chất ngưng tụ, sự vắng mặt của sự khuếch tán sóng trong môi trường hỗn loạn |
| cerebral localizationdanh từ | danh từ | Việc định vị việc kiểm soát các chức năng đặc biệt, như thị giác hoặc các chuyển động khác nhau của cơ thể, trong các vùng đặc biệt của não |
| chromosomal localizationdanh từ | danh từ | Vị trí xác định trên nhiễm sắc thể trong bối cảnh kiểu nhân |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự bản địa hóa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, process, or result of making a product suitable for use in a particular country or region.
Họ từ (word family)
cùng gốc localizationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các thanh tiến trình cho biết mức độ hoàn thành của từng ngôn ngữ trong quá trình bản địa hóa trang web và thu thập câu.
- .Nhóm bản địa hóa được tạo thành từ các tình nguyện viên.
- , .Như thường xảy ra trong quá trình bản địa hóa, một phần ý nghĩa gốc của trò chơi đã bị mất.