Dịch

localize

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Địa phương hóa, khu trúđộng từngoại động từ (transitive)To make local; to fix in, or assign to, a definite place.
  2. Bản địa hóađộng từngoại động từ (transitive)To adapt (a product or service) for use in a particular country or region, typically by translating text into the language of that country and modifying currencies, date formats, etc.
  3. Bản địa hóa văn bảnđộng từTo adapt translated text to fit a local culture; to domesticate.
  4. Khu trú, giới hạnđộng từnội động từ (intransitive)đi với toTo be located in or confined to; to fix upon or sequester in a locality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. localizeNguyên thể (infinitive)
  2. localizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. localizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. localizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • localize sthkhoanh vùng cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Xác định vị trí
  1. ngoại động từ (transitive)To determine where something takes place or is to be found.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xác định vị trí

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " , " .Mục đích của câu châm ngôn 'tư duy toàn cầu, hành động địa phương' là thúc đẩy hành động bằng cách địa phương hóa thách thức.
  • .Chúng ta cần bản địa hóa phần mềm cho thị trường Nhật Bản.
  • tình thế tiến thoái lưỡng nan về đạo đức khi bản địa hóa đồng nghĩa với tự kiểm duyệt

AI