decollation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động chặt đầu ai đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of beheading someone.
- Hình ảnh chặt đầu, đặc biệt là đầu của Thánh John the Baptist trên bộ sạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A picture of a decapitation, especially of the head of St John the Baptist on a charger.
- Lễ hội Baptist, được tổ chức vào ngày 29 tháng 8danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The festival of the Baptist, celebrated on 29 August.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decollationDạng gốc (base form)
- decollationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- [ ] , 850.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)