Dịch

redaction

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phiên bản được chỉnh sửa hoặc kiểm duyệt của tài liệu; một sản phẩm là kết quả của quá trình chỉnh sửa hoặc kiểm duyệtdanh từđếm được (countable)An edited or censored version of a document; a product resulting from the process of editing or censoring.
  2. Sự thay đổi hoặc những thay đổi được thực hiện trong khi chỉnh sửadanh từđếm được (countable)The change or changes made while editing.
  3. Quá trình chỉnh sửa hoặc kiểm duyệtdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of editing or censoring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redactionDạng gốc (base form)
  2. redactionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

over-redactiondanh từViệc biên tập nhằm loại bỏ hoặc che giấu nhiều thông tin hơn mức cần thiết

Nguồn gốc (etymology)

redact-ion

  1. mượn từ tiếng Pháprédaction
  2. mượn từ tiếng Latinh mớiredactiō“redaction”
  3. từ tiếng Latinhredigō“to lead back, collect, prepare, reduce to a certain state”

Ví dụ

  • ; .
  • . [≈ ]
  • . [≈ ]

AI