Nghĩa chính
- Điều tra dân số, điều tra, đánh giá, khảo sátdanh từA census, an enumeration, a review, a survey.
- Sửa đổi quan trọng của một văn bảndanh từA critical revision of a text.
- Văn bản được thiết lập bằng cách sửa đổi quan trọngdanh từA text established by critical revision.
- Một họ bản thảo có chung đặc điểm; sự đa dạng của ngôn ngữ được sử dụng trong các bản thảo đódanh từA family of manuscripts which share similar traits; the variety of a language which is used in such manuscripts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recensionDạng gốc (base form)
- recensionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrecēnsiō“enumeration; review; reassessment”
- từ tiếng Italic nguyên thủy*wre-“again”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱn̥seh₁-
Ví dụ
- Theon , Euclid's , , .
- 10 // //.
- : .
Họ từ (word family)
cùng gốc recensionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha