Dịch

recensional

tính từ (adjective)
/ɹɪˈsɛnʃənəl/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc bắt nguồn từ một hoặc nhiều lần kiểm duyệt (điều tra dân số hoặc ấn bản)tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or originating in one or more recensions (censuses or editions).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ; , , […]
  • – (?) – , .

AI