Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
recense
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hiệu đính; duyệt lại
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To review; to revise.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
recensere
Ví dụ
Pope
Sixtus
and
Clemens
at
a
vast
expense
had
an
assembly
of
learned
divines
,
to
recense
and
adjust
the
Latin
Vulgate
AI
1
Hiệu đính
1
Hiệu đính
1
Hiệu đính