Nghĩa chính
- Chỉnh sửa (thông tin không chính xác, xúc phạm hoặc không mong muốn) khỏi một cuốn sách hoặc ấn phẩm khác; làm sạch; thanh lọcđộng từngoại động từ (transitive)To edit out (incorrect, offensive, or otherwise undesirable information) from a book or other publication; to cleanse; to purge.
- Thực hiện chỉnh sửa thông tin không chính xác, gây khó chịu hoặc không mong muốn từ (một cuốn sách hoặc ấn phẩm khác); làm sạch; thanh lọcđộng từngoại động từ (transitive)To undertake editing out incorrect, offensive, or otherwise undesirable information from (a book or other publication); to cleanse; to purge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expurgateNguyên thể (infinitive)
- expurgatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- expurgatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- expurgatingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexpurgātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , child-friendly.
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc expurgate- expurgatorNgười sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)danh từ
- expurgationSự sàng lọc; sự cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)danh từ
- expurgatoryĐể sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)tính từ
Từ liên quan (related word)