Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sàngđộng từngoại động từ (transitive)To subject (granular material, especially food grain) to a current of air separating heavier and lighter components, as grain from chaff.
- Tách, sàng lọc, phân tích hoặc kiểm tra bằng cách tách các mục có giá trị khác nhauđộng từngoại động từ (transitive)To separate, sift, analyse, or test by separating items having different values.
- Thổi vào hoặc ném về bằng cách thổi; chuyển động như cánh quạt hoặc cánhđộng từngoại động từ (transitive)To blow upon or toss about by blowing; to set in motion as with a fan or wings.
- Cái mà sàng lọc hoặc cái được sử dụng trong sàng lọc; một phương tiện để quạt hoặc sàng ngũ cốcdanh từThat which winnows or which is used in winnowing; a contrivance for fanning or winnowing grain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- winnowupSàng lọc (cái gì đó)
- winnowdownGiảm số lượng ứng cử viên cho một việc gì đó bằng cách đánh giá chất lượng của họ và từ chối một số
Cụm từ khác (phrase)winnow sheetTấm trải dưới giỏ sàng hoặc máy sàng để hứng hạt rơi xuốngwinnow grain from chaffĐồng nghĩa với separate the wheat from the chaffwinnow the wheat from the chaffĐồng nghĩa với separate the wheat from the chaffwinnowing fanGiỏ sàng có hình dạng đặc biệt, trong đó hạt được lắc trong quá trình sàng, với hình dạng của giỏ cho phép trấu tràn ra ngoài dễ dàng hơnwinnowing forkCái chĩa dùng để sàng gạo hoặc hạt từ trấuwinnowing millĐồng nghĩa với fanning mill
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Di chuyển bằng chuyển động vỗ như cánh
- nội động từ (intransitive)Di chuyển bằng chuyển động vỗ như cánh; rung chuyểnTo move about with a flapping motion, as of wings; to flutter.
Ví dụ
- phân biệt thật hư
- vỗ cánh
- [] delta's .
Họ từ (word family)
cùng gốc winnowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwyndwen
- từ tiếng Anh cổwindwian“to winnow, fan, ventilate”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*windwōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung