Dịch

winnow

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sàngđộng từngoại động từ (transitive)To subject (granular material, especially food grain) to a current of air separating heavier and lighter components, as grain from chaff.
  2. Tách, sàng lọc, phân tích hoặc kiểm tra bằng cách tách các mục có giá trị khác nhauđộng từngoại động từ (transitive)To separate, sift, analyse, or test by separating items having different values.
  3. Thổi vào hoặc ném về bằng cách thổi; chuyển động như cánh quạt hoặc cánhđộng từngoại động từ (transitive)To blow upon or toss about by blowing; to set in motion as with a fan or wings.
  4. Cái mà sàng lọc hoặc cái được sử dụng trong sàng lọc; một phương tiện để quạt hoặc sàng ngũ cốcdanh từThat which winnows or which is used in winnowing; a contrivance for fanning or winnowing grain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. winnowNguyên thể (infinitive)
  2. winnowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. winnowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. winnowingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Di chuyển bằng chuyển động vỗ như cánh
  1. nội động từ (intransitive)Di chuyển bằng chuyển động vỗ như cánh; rung chuyểnTo move about with a flapping motion, as of wings; to flutter.

Ví dụ

  • phân biệt thật hư
  • vỗ cánh
  • [] delta's .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc winnow

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwyndwen
  2. từ tiếng Anh cổwindwian“to winnow, fan, ventilate”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*windwōn

AI