Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
winnower
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thắng cuộc
danh từ
A person who winnows.
2
Dạng quạt hoặc giỏ dùng để sàng sẩy
danh từ
A form of fan or basket used for winnowing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
winnower
Dạng gốc
(base form)
winnower
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
winnow
+
-er
AI
1
Người thắng cuộc
2
Dạng quạt hoặc giỏ dùng để sàng sẩy
1
Người thắng cuộc
2
Dạng quạt hoặc giỏ dùng để sàng sẩy
1
Người thắng cuộc
2
Dạng quạt hoặc giỏ dùng để sàng sẩy