expurgator
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)danh từOne who expurgates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expurgatorDạng gốc (base form)
- expurgatorsSố nhiều (plural)
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc expurgator- expurgateChỉnh sửa (thông tin không chính xác, xúc phạm hoặc không mong muốn) khỏi một cuốn sách hoặc ấn phẩm khác; làm sạch; thanh lọcđộng từ
- expurgationSự sàng lọc; sự cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)danh từ
- expurgatoryĐể sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)tính từ
- expurgatorialĐể sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)tính từ