Dịch

census

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɛnsəs/US/ˈsɛnsəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự điều tra dân sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An official count or enumeration of members of a population (not necessarily human), usually residents or citizens in a particular region, often done at regular intervals.
  2. Sự đếm, sự kiểm đếm, sự thống kêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Count, tally.
  3. Thuế điền bạ, thuế phong kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of tax levied by feudal lords on peasants.
  4. Điều tra dân số, kiểm kê, thống kêđộng từngoại động từ (transitive)To conduct a census on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. censusNguyên thể (infinitive)
  2. censusesSố nhiều (plural)
  3. censusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. censae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. censi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  6. censussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. censusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  8. censusingPhân từ I (present participle)
  9. censussingPhân từ I (present participle)

Số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

census areadanh từPhân khu của Quận chưa có tổ chức ở bang Alaska của Hoa Kỳ, được Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ sử dụng để tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều tra dân số ở khu vực chưa có tổ chức rộng lớn
census tractdanh từPhân khu của một quận hoặc thị trấn, được Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ sử dụng cho mục đích thống kê
census-designated placedanh từNơi ấn định cho điều tra dân số
Chugach Census Areadanh từ riêngKhu vực điều tra dân số ở Khu chưa tổ chức, Alaska, Hoa Kỳ, tương ứng với khu vực xung quanh eo biển Prince William Sound và bao gồm Valdez, Cordova và Whittier

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự đếm mẫu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đếm mẫu, kiểm đếm phần tửA count of the number of individual patterns within a larger pattern, most often the ash of a soup or a methuselah.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcēnsus

Ví dụ

  • , ...
  • , .
  • , .

AI