Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự điều tra dân sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An official count or enumeration of members of a population (not necessarily human), usually residents or citizens in a particular region, often done at regular intervals.
- Sự đếm, sự kiểm đếm, sự thống kêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Count, tally.
- Thuế điền bạ, thuế phong kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of tax levied by feudal lords on peasants.
- Điều tra dân số, kiểm kê, thống kêđộng từngoại động từ (transitive)To conduct a census on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- censusNguyên thể (infinitive)
- censusesSố nhiều (plural)
- censusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- censae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- censi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- censussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- censusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- censusingPhân từ I (present participle)
- censussingPhân từ I (present participle)
Số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| census areadanh từ | danh từ | Phân khu của Quận chưa có tổ chức ở bang Alaska của Hoa Kỳ, được Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ sử dụng để tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều tra dân số ở khu vực chưa có tổ chức rộng lớn |
| census tractdanh từ | danh từ | Phân khu của một quận hoặc thị trấn, được Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ sử dụng cho mục đích thống kê |
| census-designated placedanh từ | danh từ | Nơi ấn định cho điều tra dân số |
| Chugach Census Areadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực điều tra dân số ở Khu chưa tổ chức, Alaska, Hoa Kỳ, tương ứng với khu vực xung quanh eo biển Prince William Sound và bao gồm Valdez, Cordova và Whittier |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự đếm mẫu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đếm mẫu, kiểm đếm phần tửA count of the number of individual patterns within a larger pattern, most often the ash of a soup or a methuselah.
Xuất hiện ở từ khác
- populationdễ nhầmChỉ cuộc kiểm đếm hoặc bản số liệu, không phải những người hay số dân.
Họ từ (word family)
cùng gốc censusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcēnsus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ...
- , .
- , .