Dịch

census area

danh từ (noun)
UK/ˈsɛnsəs ˈɛːɹɪjə/US/ˈsɛnsəs ˈɛɹiə/

Nghĩa chính

  1. Phân khu của Quận chưa có tổ chức ở bang Alaska của Hoa Kỳ, được Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ sử dụng để tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều tra dân số ở khu vực chưa có tổ chức rộng lớndanh từA subdivision of the Unorganized Borough in the U.S. state of Alaska, used by the United States Census Bureau to facilitate census-taking in the vast unorganized area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. census areaDạng gốc (base form)
  2. census areasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chugach Census Areadanh từ riêngKhu vực điều tra dân số ở Khu chưa tổ chức, Alaska, Hoa Kỳ, tương ứng với khu vực xung quanh eo biển Prince William Sound và bao gồm Valdez, Cordova và Whittier

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI