Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
precensus
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trước một cuộc điều tra dân số
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Before a census.
Nguồn gốc
(etymology)
pre-
+
census
AI
1
Trước một cuộc điều tra dân số
1
Trước một cuộc điều tra dân số
1
Trước một cuộc điều tra dân số