uncritical
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thiếu phê bình hoặc kiểm tra phê bình; không phân biệt đối xửtính từLacking critique or critical examination; undiscriminating.
- Có sự coi thường các tiêu chuẩn hoặc thủ tục quan trọngtính từHaving a disregard for critical standards or procedures.
- Chậm phê phántính từSlow to criticize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncriticalDạng gốc (base form)
- more uncriticalSo sánh hơn (comparative)
- most uncriticalSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- criticaltrái nghĩakhông chỉ trích, khoan dung.
Họ từ (word family)
cùng gốc uncriticalVí dụ
- , , .
- ,