Dịch

crisis

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈkɹaɪsɪs/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khủng hoảng, cuộc khủng hoảngdanh từAn unstable situation, in political, social, economic or military affairs, especially one involving an impending abrupt change.
  2. Biến cố tâm lý, khủng hoảngdanh từA traumatic or stressful change in a person's life.
  3. Thời điểm quyết định, bước ngoặtdanh từA crucial or decisive point or situation; a turning point.
  4. Cơn nguy kịch, thời điểm hiểm nghèodanh từA sudden change in the course of a disease, usually at which point the patient is expected to either recover or die.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. crisisDạng gốc (base form)
  2. crises (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in crisistrong khủng hoảngThe business is still in crisis but it has survived the worst of the recession.Doanh nghiệp vẫn trong khủng hoảng nhưng đã vượt qua giai đoạn tồi tệ nhất của suy thoái.
  • crisis of sthkhủng hoảng cái gì/việc gìThe party was suffering a crisis of confidence among its supporters.Đảng đang trải qua khủng hoảng niềm tin trong các ủng hộ viên.

Cụm từ (phrase)

crisis managementdanh từQuản lý khủng hoảng
economic crisisdanh từKhủng hoảng kinh tế
financial crisisdanh từKhủng hoảng tài chính
in crisisTrong cơn khủng hoảng
midlife crisisKhủng hoảng tuổi trung niên
resolve a crisisGiải quyết khủng hoảng
energy crisisdanh từVấn đề kinh tế gây ra bởi nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt với giá cả ngày càng tăng
climate crisisdanh từĐồng nghĩa với climate emergency

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cao trào
  1. Cao trào, đỉnh điểm kịch tínhA point in a drama at which a conflict reaches a peak before being resolved.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcrisis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκρίσιςkrísis“a separating, power of distinguishing, decision, choice, election, judgment, dispute”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
  • .Tôi đang gặp khủng hoảng thực sự khi cố dán giấy dán tường cho phòng khách.
  • đến bước ngoặc, đến bước quyết định

AI