Dịch

crisis

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈkɾisis/nguồn

Nghĩa chính

  1. khủng hoảng, cuộc khủng hoảngdanh từB2A serious situation causing major difficulty and sometimes disruption or collapse.
  2. cơn bệnh, cơn suy sụp tinh thầndanh từB2A sudden episode or attack, especially of illness or nervous distress.

Cụm từ (phrase)

crisis de nerviosCơn suy sụp tinh thần
entrar en crisisRơi vào khủng hoảng
superar una crisisVượt qua khủng hoảng
tener una crisis de nerviosBị suy sụp tinh thần
crisis de los 30danh từKhủng hoảng giữa cuộc đời (giai đoạn cảm xúc nghi ngờ và lo lắng mà con người đôi khi phải trải qua khi bước sang tuổi 30)
gabinete de crisisdanh từTủ khủng hoảng
crisis de comportamientodanh từKhủng hoảng hành vi
crisis de migrañaCơn đau nửa đầu

Ví dụ

  • .Cô ấy đang trên bờ vực suy sụp tinh thần.
  • .Cuộc khủng hoảng đã ảnh hưởng trực tiếp đến đất nước chúng tôi.
  • .Cuộc khủng hoảng đó đe dọa chia rẽ đất nước.

Họ từ (word family)

cùng gốc crisis

AI