crisis de nervios
Nghĩa chính
- Cơn suy sụp tinh thần
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener una crisis de nervios | Bị suy sụp tinh thần |
Xuất hiện ở từ khác
- crisiskết hợpcơn suy sụp tinh thần
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener una crisis de nervios | Bị suy sụp tinh thần |