Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chủ quan, thuộc chủ ngữtính từFormed, as in opinions, based upon a person's feelings or intuition, rather than upon observation or purely logical reasoning; coming more from within the observer than from observations of the external environment.
- Thuộc chủ thểtính từPertaining to subjects as opposed to objects (A subject is one who perceives or is aware; an object is the thing perceived or the thing that the subject is aware of.)
- Thuộc nội tâm, do tâm thứctính từResulting from or pertaining to personal mindsets or experience, arising from perceptive mental conditions within the brain and not necessarily or directly from external stimuli.
- Chủ cáchdanh từThe subjective case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subjectiveDạng gốc (base form)
- subjectivesSố nhiều (plural)
- more subjectiveSo sánh hơn (comparative)
- most subjectiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly subjective | Rất chủ quan | |
| purely subjective | Hoàn toàn chủ quan | |
| subjective assessment | Đánh giá chủ quan | |
| subjective experience | Trải nghiệm chủ quan | |
| subjective judgement | Phán đoán chủ quan | |
| subjective opinion | Ý kiến chủ quan | |
| subjective casedanh từ | danh từ | Hình thức của một danh từ hoặc đại từ được dùng làm chủ ngữ của một động từ hữu hạn. Trong thể chủ động, đây là tác nhân, trong thể bị động, chủ thể là người nhận hành động. Trong cả hai trường hợp, chủ ngữ là vật phải chịu những gì được nói về nó, nó là “chủ đề của câu phát biểu” |
| subjective timedanh từ | danh từ | Nhận thức về thời gian gắn liền với trải nghiệm: thời gian trôi qua, thời gian trôi chậm lại |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Ảo tưởng
- Ảo tưởng, không có thựcLacking in reality or substance.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc subjectiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cái đẹp mang tính chủ quan.
- .Nó không hề chủ quan.
- .Nó không mang tính chủ quan.