Nghĩa chính
- Nhận thức về thời gian gắn liền với trải nghiệm: thời gian trôi qua, thời gian trôi chậm lạidanh từkhông đếm được (uncountable)The perception of time being tied to experience: time flying by, time dragging slowly.
- Hệ thống trong đó các khoảng thời gian được đo bằng hành động hoặc cảm xúc trong quảng cáo nhằm mục đích nghiên cứudanh từkhông đếm được (uncountable)A system by which intervals are measured by actions or emotions in a commercial for research purposes.
Ví dụ
- 0.2 , , , ad’s .