subjetivo
B2tính từ (adjective)
/subxeˈtibo/
Nghĩa chính
- Chủ quantính từsubjective
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subjetivoDạng gốc (base form)
- subjetivísimoSo sánh nhất (superlative)
- subjetivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- subjetivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- subjetivaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| criterio subjetivo | Tiêu chí chủ quan | |
| juicio subjetivo | Đánh giá chủ quan | |
| valor subjetivo | Giá trị chủ quan | |
| derecho subjetivodanh từ | danh từ | Quyền hợp pháp |
Xuất hiện ở từ khác
- objetivotrái nghĩachủ quan
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Nhận thức về thực tại là chủ quan.
- .Nhưng có lẽ tất cả những điều này là chủ quan.
- .Tôi biết mình đang nói từ góc nhìn rất chủ quan.