Nghĩa chính
- Bảo thủ, quả quyếttính từHaving very strong opinions.
- Cố chấp, bảo thủtính từHolding to one's own opinion obstinately and unreasonably.
- Mang tính chủ quan, chủ quantính từInfused with opinions rather than wholly objective.
- Áp đặt, độc đoántính từEnforcing one particular approach instead of offering options and flexibility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- opinionatedDạng gốc (base form)
- more opinionatedSo sánh hơn (comparative)
- most opinionatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-opinionatedtính từ | tính từ | Bảo thủ ý kiến của mình, cố chấp, cứng đầu cứng cổ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- opiniondễ nhầmTính từ chỉ người cố chấp, khác với danh từ opinion là ý kiến.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc opinionatedVí dụ
- .Bố cô ấy rất bảo thủ đến mức khi ông ấy ở quanh thì thật khó để thư giãn và có một cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.
- ' .Bố cô ấy quá bảo thủ đến mức sở thích của những người khác bị gạt sang một bên và chẳng ai vui vẻ gì trong chuyến đi chơi.
- , .Bài luận của anh ấy mang tính chủ quan, đó là một vấn đề vì bài tập yêu cầu viết một bài phân tích dựa trên sự thật.