Dịch

opinionated

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bảo thủ, quả quyếttính từHaving very strong opinions.
  2. Cố chấp, bảo thủtính từHolding to one's own opinion obstinately and unreasonably.
  3. Mang tính chủ quan, chủ quantính từInfused with opinions rather than wholly objective.
  4. Áp đặt, độc đoántính từEnforcing one particular approach instead of offering options and flexibility.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opinionatedDạng gốc (base form)
  2. more opinionatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most opinionatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-opinionatedtính từBảo thủ ý kiến của mình, cố chấp, cứng đầu cứng cổ

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Bố cô ấy rất bảo thủ đến mức khi ông ấy ở quanh thì thật khó để thư giãn và có một cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.
  • ' .Bố cô ấy quá bảo thủ đến mức sở thích của những người khác bị gạt sang một bên và chẳng ai vui vẻ gì trong chuyến đi chơi.
  • , .Bài luận của anh ấy mang tính chủ quan, đó là một vấn đề vì bài tập yêu cầu viết một bài phân tích dựa trên sự thật.

AI