Dịch

objectivism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái khách quan; tính khách quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being objective; objectivity.
  2. Chủ nghĩa khách quan đạo đứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Moral objectivism.
  3. Các học thuyết cho rằng toàn bộ thực tại đều khách quan và tồn tại bên ngoài tâm trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several doctrines that holds that all of reality is objective and exists outside of the mind.
  4. Triết lý khách quan cụ thể được tạo ra bởi tiểu thuyết gia và triết gia Ayn Rand, tán thành lý luận logic và tư lợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The specific objectivist philosophy created by novelist and philosopher Ayn Rand, endorsing logical reasoning and self-interest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. objectivismDạng gốc (base form)
  2. objectivismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neo-objectivismdanh từNiềm tin tân khách quan
moral objectivismdanh từQuan điểm cho rằng một số hành vi nhất định là đúng hay sai một cách khách quan, không phụ thuộc vào quan điểm của con người
logical objectivismdanh từĐồng nghĩa với antipsychologism

Ví dụ

  • . . , , , , .
  • , Randism; don’t . , . .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI