Nghĩa chính
- Trạng thái khách quan; tính khách quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being objective; objectivity.
- Chủ nghĩa khách quan đạo đứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Moral objectivism.
- Các học thuyết cho rằng toàn bộ thực tại đều khách quan và tồn tại bên ngoài tâm trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several doctrines that holds that all of reality is objective and exists outside of the mind.
- Triết lý khách quan cụ thể được tạo ra bởi tiểu thuyết gia và triết gia Ayn Rand, tán thành lý luận logic và tư lợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The specific objectivist philosophy created by novelist and philosopher Ayn Rand, endorsing logical reasoning and self-interest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- objectivismDạng gốc (base form)
- objectivismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-objectivismdanh từ | danh từ | Niềm tin tân khách quan |
| moral objectivismdanh từ | danh từ | Quan điểm cho rằng một số hành vi nhất định là đúng hay sai một cách khách quan, không phụ thuộc vào quan điểm của con người |
| logical objectivismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với antipsychologism |
Ví dụ
- . . , , , , .
- , Randism; don’t . , . .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc objectivismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha