Dịch

subjectivism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Học thuyết cho rằng thực tế được tạo ra hoặc định hình bởi tâm trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that reality is created or shaped by the mind.
  2. Học thuyết cho rằng kiến thức dựa trên cảm xúc hoặc trực giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that knowledge is based in feelings or intuition.
  3. Học thuyết cho rằng các giá trị và nguyên tắc đạo đức xuất phát từ thái độ, quy ước, ý thích hoặc sở thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that values and moral principles come from attitudes, convention, whim, or preference.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subjectivismDạng gốc (base form)
  2. subjectivismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , , , , “” .

AI