Nghĩa chính
- Ghi thành từng khoản, ghi thành từng mónđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To state in items, or by particulars
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- itemize sthliệt kê chi tiết cái gì
Họ từ (word family)
cùng gốc itemizeVí dụ
- ; , : , . .