Dịch

itemization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động lập danh sách các mặt hàng; một sự phân loạidanh từThe act of making a list of items; an itemizing.
  2. Hệ thống vật phẩm có sẵn cho người chơi cũng như thiết kế và chất lượng của chúngdanh từThe system of items available to players and their design and qualities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. itemizationDạng gốc (base form)
  2. itemizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • . , .

AI