Nghĩa chính
- Khoản mụcdanh từAn item appearing on a single line in any schedule of information.
- Mục thu chidanh từAn item of revenue or expenditure in a budget or other financial statement or report.
- Phân bổ ngân sáchdanh từA budget appropriation.
- Một mục trong đơn đặt hàngdanh từOne item on an order, regardless of quantity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- line itemDạng gốc (base form)
- line itemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| line-item vetodanh từ | danh từ | Quyền của cơ quan hành pháp trong chính phủ vô hiệu hóa hoặc hủy bỏ các điều khoản cụ thể của một dự luật, thường là phân bổ ngân sách, mà không có quyền phủ quyết toàn bộ gói lập pháp |