Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiêmđộng từngoại động từ (transitive)To push or pump (something, especially fluids) into a cavity or passage.
- Đưa vào đột ngột, chêm vàođộng từngoại động từ (transitive)To introduce (something) suddenly or violently.
- Tiêm, chíchđộng từngoại động từ (transitive)To administer an injection to (someone or something), especially of medicine or drugs.
- Tiêm chích, tự tiêmđộng từnội động từ (intransitive)To take or be administered something by means of injection, especially medicine or drugs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inject sth (into yourself/sb/sth)tiêm cái gì (vào cơ/bắp thịt của mình/ai/cái gì)Adrenaline was injected into the muscle.Người ta đã tiêm adrenalin vào bắp thịt.
- inject (yourself/sb/sth) (with sth)tiêm (vào mình/ai/cái gì) cái gìShe has been injecting herself with insulin since the age of 16.Cô ấy đã tiêm insulin vào người từ năm 16 tuổi.
- inject A (with B)tiêm A (bằng B)The fruit is injected with chemicals to reduce decay.Người ta tiêm hóa chất vào trái cây để giảm thối.
- inject B (into A)tiêm B (vào A)Chemicals are injected into the fruit to reduce decay.Người ta tiêm hóa chất vào trái cây để giảm thối.
- inject sth (into sth)thêm cái gì (vào cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Chèn mã
- ngoại động từ (transitive)Chèn mã, tiêm mãTo introduce (code) into an existing program or its memory space, often without tight integration and sometimes through a security vulnerability.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiêm chích
Họ từ (word family)
cùng gốc injectNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhiniectus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Y tá đã tiêm một loại thuốc giảm đau vào tĩnh mạch ở cẳng tay tôi.
- , , .Caesar, lúc bấy giờ đang mưu toan độc tài, cũng đã đột ngột đưa ra những sự ngần ngại thận trọng tương tự.
- .Bây giờ hãy nằm ngửa ra trong khi chúng tôi tiêm thuốc gây mê cho bạn.