inyectar
B2động từ (verb)
/inʝeɡˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Tiêm, chíchđộng từto inject
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể inyectarDanh động từ inyectandoPhân từ inyectado
| Presente | |
|---|---|
| yo | inyecto |
| tú | inyectas |
| él/ella/Ud. | inyecta |
| nosotros | inyectamos |
| vosotros | inyectáis |
| ellos/Uds. | inyectan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inyectar suero | Tiêm huyết thanh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc inyectarTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Có lẽ bạn có thể tiêm clo vào cánh tay.
- Mary .Không đúng là Mary tự tiêm insulin.
- Mary .Mary sẽ không tiêm thứ đó đâu.