Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
injectant
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất tiêm vào một cái gì
danh từ
A substance that is injected.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
injectant
Dạng gốc
(base form)
injectant
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
variety
of
fatty
injectants
may
be
used
to
create
artificial
marbling
in
meat
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
injectant
inject
Tiêm
động từ
inject
or
Người tiêm chích, con nghiện
danh từ
inject
ion
Sự tiêm
danh từ
injecta
ble
Có thể tiêm vào
tính từ, danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Chất tiêm vào một cái gì
1
Chất tiêm vào một cái gì
1
Chất tiêm vào một cái gì