Nghĩa chính
- Dưới datính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the hypodermis, the layer beneath the dermis.
- Ống tiêm dưới da, kim tiêm hoặc thuốc tiêmdanh từA hypodermic syringe, needle or injection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypodermicDạng gốc (base form)
- hypodermicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hypodermic needledanh từ | danh từ | Kim tiêm dưới da |
| hypodermic syringedanh từ | danh từ | Ống tiêm, ống chích, bơm tiêm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hypodermicNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Điều đó có nghĩa là vào thời điểm Raven đi vào cô, một mũi kim tiêm dưới da rất nhỏ vô tình trượt vào tĩnh mạch phía trước căng cứng của dương vật anh, tự động bắn một hỗn hợp thuốc gây mê và thuốc trầm cảm cực mạnh vào máu anh.
- một mũi tiêm dưới da