Dịch

offset

B1danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
UK/ɒfˈsɛt/US/ɔfˈsɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Sự bù trừ, vật bù trừdanh từAnything that acts as counterbalance; a compensating equivalent.
  2. Thỏa thuận bù trừdanh từA form of countertrade arrangement, in which the seller agrees to purchase within a set time frame products of a certain value from the buying country. This kind of agreement may be used in large international public sector contracts such as arms sales.
  3. Bù trừđộng từngoại động từ (transitive)To counteract or compensate for, by applying a change in the opposite direction.
  4. Ngoài cảnhtrạng từAway from or off from the set of a movie, film, video, or play.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. offsetNguyên thể (infinitive)
  2. offsetsSố nhiều (plural)
  3. offsettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. offsettingPhân từ I (present participle)
  5. more offsetSo sánh hơn (comparative)
  6. most offsetSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • offset sthbù đắp cái gìPrices have risen in order to offset the increased cost of materials.Giá cả đã tăng nhằm bù đắp chi phí nguyên vật liệu gia tăng.
  • offset sth against sthbù đắp cái gì vào cái gìWhat expenses can you offset against tax?Bạn có thể khấu trừ những khoản chi phí nào vào thuế?

Cụm từ (phrase)

offset againstBù trừ bằng
offset something against somethingBù trừ cái này với cái kia
CO₂ offsetdanh từĐồng nghĩa với carbon offset
UTC offsetdanh từSự khác biệt về giờ và phút giữa Giờ phối hợp quốc tế (UTC) và giờ mặt trời địa phương, tại một địa điểm cụ thể
offset timedanh từTrong chuyển mạch cụm quang, lượng thời gian giữa tiêu đề cụm và gói điều khiển
time offsetdanh từĐồng nghĩa với UTC offset
photo-offsetdanh từ, động từẢnh chụp ốp-xét
offset staffdanh từQue của người khảo sát, thường dài mười mắt xích, được sử dụng để đo độ lệch

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Điểm bắt đầu
  1. A time at which something begins; outset.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chiến thắng hôm nay bù lại cho thất bại hôm qua.
  • , Ryan's , , ' , .'Sau này Timberlake nói với Playboy rằng anh nhận ra tài năng của Ryan ngay từ lúc đầu, nói rằng: “Tôi nghĩ cậu ấy có một sức hút cứ tỏa sáng, và điều đó hóa ra đã giúp cậu ấy rất nhiều với tư cách là một diễn viên.
  • , .Mảng byte dùng chỉ số của nó làm độ lệch, còn mảng từ thì dùng bội số của độ lệch đó.

AI