Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Sự bù trừ, vật bù trừdanh từAnything that acts as counterbalance; a compensating equivalent.
- Thỏa thuận bù trừdanh từA form of countertrade arrangement, in which the seller agrees to purchase within a set time frame products of a certain value from the buying country. This kind of agreement may be used in large international public sector contracts such as arms sales.
- Bù trừđộng từngoại động từ (transitive)To counteract or compensate for, by applying a change in the opposite direction.
- Ngoài cảnhtrạng từAway from or off from the set of a movie, film, video, or play.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- offsetNguyên thể (infinitive)
- offsetsSố nhiều (plural)
- offsettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- offsettingPhân từ I (present participle)
- more offsetSo sánh hơn (comparative)
- most offsetSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- offset sthbù đắp cái gìPrices have risen in order to offset the increased cost of materials.Giá cả đã tăng nhằm bù đắp chi phí nguyên vật liệu gia tăng.
- offset sth against sthbù đắp cái gì vào cái gìWhat expenses can you offset against tax?Bạn có thể khấu trừ những khoản chi phí nào vào thuế?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| offset against | Bù trừ bằng | |
| offset something against something | Bù trừ cái này với cái kia | |
| CO₂ offsetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carbon offset |
| UTC offsetdanh từ | danh từ | Sự khác biệt về giờ và phút giữa Giờ phối hợp quốc tế (UTC) và giờ mặt trời địa phương, tại một địa điểm cụ thể |
| offset timedanh từ | danh từ | Trong chuyển mạch cụm quang, lượng thời gian giữa tiêu đề cụm và gói điều khiển |
| time offsetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với UTC offset |
| photo-offsetdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Ảnh chụp ốp-xét |
| offset staffdanh từ | danh từ | Que của người khảo sát, thường dài mười mắt xích, được sử dụng để đo độ lệch |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Điểm bắt đầu
- A time at which something begins; outset.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc offsetNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiến thắng hôm nay bù lại cho thất bại hôm qua.
- , Ryan's , , ' , .'Sau này Timberlake nói với Playboy rằng anh nhận ra tài năng của Ryan ngay từ lúc đầu, nói rằng: “Tôi nghĩ cậu ấy có một sức hút cứ tỏa sáng, và điều đó hóa ra đã giúp cậu ấy rất nhiều với tư cách là một diễn viên.
- , .Mảng byte dùng chỉ số của nó làm độ lệch, còn mảng từ thì dùng bội số của độ lệch đó.