Dịch

offstand

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chịu đựng chống lại; đứng hoặc tránh; bảo vệ chống lại; chịu đựng được; kháng cựđộng từngoại động từ (transitive)To endure against; stand or ward off; defend against; withstand; resist.
  2. Bù đắp; bù đắp cho; thực hiện bồi thường chođộng từngoại động từ (transitive)To offset; compensate for; make restitution for.
  3. Bù lại; sự bồi thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Offset; restitution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. offstandNguyên thể (infinitive)
  2. offstandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. offstood (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. offstandingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • […] Jersey's , , .
  • […] , , ; .
  • […] .

Nguồn gốc (etymology)

off-stand

  1. từ tiếng Anh trung đạiofstonden
  2. từ tiếng Anh cổofstandan“to remain, persist, continue; restore, make restitution”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*afstandaną

AI