offstand
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chịu đựng chống lại; đứng hoặc tránh; bảo vệ chống lại; chịu đựng được; kháng cựđộng từngoại động từ (transitive)To endure against; stand or ward off; defend against; withstand; resist.
- Bù đắp; bù đắp cho; thực hiện bồi thường chođộng từngoại động từ (transitive)To offset; compensate for; make restitution for.
- Bù lại; sự bồi thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Offset; restitution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- offstandNguyên thể (infinitive)
- offstandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- offstood (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- offstandingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- […] Jersey's , , .
- […] , , ; .
- […] .