Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chống lại, đối trọng, vô hiệu hóa hoặc phủ nhậnđộng từTo counter, counteract, counterbalance, neutralize, or negate.
- Bù đắpđộng từTo compensate for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- countervailNguyên thể (infinitive)
- countervailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- countervailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- countervailingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| countervailing dutydanh từ | danh từ | Thuế đánh vào một mặt hàng nhập khẩu để bù đắp lợi thế về giá không công bằng do chính phủ nước xuất khẩu trả cho nhà sản xuất hoặc nhà xuất khẩu nếu việc nhập khẩu đó gây ra hoặc đe dọa gây tổn hại cho ngành sản xuất trong nước |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có cùng giá trị hoặc số lượng như
- To have the same value or number as.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc countervail- countervailableCó thể chống lại; có thể được chống lại, cân bằng hoặc trung hòa; có thể bù đắp đượctính từ
- countervailanceHành động hoặc quá trình chống trợ cấpdanh từ
- countervailinglyNhư vậy để đối trọngtrạng từ
- countervailabilityTính chất có thể đối kháng; khả năng chống lại; khả năng đền bùdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normancountrevaloir
- từ tiếng Latinhcontrā valēre“to be strong against”
Ví dụ
- […] , ?