Dịch

countervail

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chống lại, đối trọng, vô hiệu hóa hoặc phủ nhậnđộng từTo counter, counteract, counterbalance, neutralize, or negate.
  2. Bù đắpđộng từTo compensate for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. countervailNguyên thể (infinitive)
  2. countervailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. countervailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. countervailingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

countervailing dutydanh từThuế đánh vào một mặt hàng nhập khẩu để bù đắp lợi thế về giá không công bằng do chính phủ nước xuất khẩu trả cho nhà sản xuất hoặc nhà xuất khẩu nếu việc nhập khẩu đó gây ra hoặc đe dọa gây tổn hại cho ngành sản xuất trong nước

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có cùng giá trị hoặc số lượng như
  1. To have the same value or number as.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normancountrevaloir
  2. từ tiếng Latinhcontrā valēre“to be strong against”

Ví dụ

  • […] , ?

AI