Dịch

countervailable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể chống lại; có thể được chống lại, cân bằng hoặc trung hòa; có thể bù đắp đượctính từAble to be countervailed; able to be counteracted, counterbalanced or neutralized; compensable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. countervailableDạng gốc (base form)
  2. more countervailableSo sánh hơn (comparative)
  3. most countervailableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI