Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự hoàn thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or state of being or making something complete; conclusion, accomplishment.
- Hoàn tất chuyển nhượng bất động sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conclusion of an act of conveyancing concerning the sale of a property.
- Đường chuyền bóng thành côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A forward pass that is successfully caught by the intended receiver.
- Phép làm đầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making a metric space complete by adding points.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- completionDạng gốc (base form)
- completionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completion date | Ngày hoàn thành | |
| completion of project | Sự hoàn thành dự án | |
| near completion | Sắp hoàn thành | |
| on completion | Khi hoàn tất | |
| successful completion | Sự hoàn thành tốt đẹp | |
| upon completion | Sau khi hoàn thành | |
| code completiondanh từ | danh từ | Tự động hoàn thành mã nguồn |
| completion stringdanh từ | danh từ | Cột ống khoan chuẩn bị giếng cho việc truyền chất lỏng sản xuất |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Không gian làm đầy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The space resulting from such an act.
Ví dụ
- .Chiến dịch gây quỹ đã được điều phối thành công và hoàn thành đúng hạn.
- .Giai đoạn đầu sắp hoàn tất.
- Yanni's .Ngôi nhà mới của Yanni sắp sửa hoàn thành.