Dịch

realización

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/realiθaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hiện thực hóa, hiện thực hóa (quá trình biến cái gì đó thành hiện thực, hành động trở thành hiện thực hoặc cụ thể)danh từrealization, actualization (process of making something real, act of becoming real or concrete)
  2. Thực hiện, tiến hành, thực hiện (ví dụ: một dự án hoặc các biện pháp)danh từimplementation, conducting, carrying out, execution (e.g. of a project or of measures)
  3. Sự hoàn thành, thành tựudanh từcompletion, fulfillment, achievement
  4. Thực hiện (ví dụ: thực hiện mua hàng, chuyến bay, chuyến đi, chuyến thăm)danh từmaking (e.g. making of a purchase, a flight, a trip, a visit)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. realizaciónDạng gốc (base form)
  2. realizacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

control de realizaciónPhòng điều khiển

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hiệu suất
  1. performance

AI