realización
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/realiθaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hiện thực hóa, hiện thực hóa (quá trình biến cái gì đó thành hiện thực, hành động trở thành hiện thực hoặc cụ thể)danh từrealization, actualization (process of making something real, act of becoming real or concrete)
- Thực hiện, tiến hành, thực hiện (ví dụ: một dự án hoặc các biện pháp)danh từimplementation, conducting, carrying out, execution (e.g. of a project or of measures)
- Sự hoàn thành, thành tựudanh từcompletion, fulfillment, achievement
- Thực hiện (ví dụ: thực hiện mua hàng, chuyến bay, chuyến đi, chuyến thăm)danh từmaking (e.g. making of a purchase, a flight, a trip, a visit)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- realizaciónDạng gốc (base form)
- realizacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| control de realización | Phòng điều khiển |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hiệu suất
- performance
Xuất hiện ở từ khác
- direcciónđồng nghĩaChỉ việc thực hiện, sản xuất một tác phẩm nghe nhìn truyền hình hay điện ảnh.