Nghĩa chính
- Tài năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of accomplishing; completion; fulfilment.
- Tài lẻ, sự tinh thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which completes, perfects, or equips thoroughly; acquirement; attainment; that which constitutes excellence of mind, or elegance of manners, acquired by education or training.
- Thành tựu, thành quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something accomplished; an achievement.
- Tính hoàn thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lexical aspect (aktionsart) of verbs or predicates that change over time until a natural end point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accomplishmentDạng gốc (base form)
- accomplishmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| major accomplishment | Thành tựu lớn | |
| personal accomplishment | Thành tựu cá nhân | |
| significant accomplishment | Thành tựu đáng kể | |
| accomplishment quotientdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với achievement quotient |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc accomplishmentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápaccomplissement
Ví dụ
- , , sự hoàn thành một doanh nghiệp, sự ứng nghiệm của một lời tiên tri, v.v.
- I’ll / .Tôi sẽ chứng minh mình tiến bộ thế nào trong kỹ năng khiêu vũ mới của mình.
- 20% .Việc tăng doanh số bán hàng thêm 20% trong quý vừa qua được xem là một thành tựu lớn đối với doanh nghiệp.
Xuất hiện ở từ khác
- 成绩Tiếng Trungtương đương