Dịch

talento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/taˈlento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tài năng, năng khiếudanh từtalent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. talentoDạng gốc (base form)
  2. talentosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

falta de talentoSự thiếu tài năng
gran talentoTài năng lớn
talento naturalTài năng bẩm sinh
tener talentoCó tài năng
talento musicalTài năng âm nhạc
talento genuinoTài năng đích thực
cultivar el talentoNuôi dưỡng tài năng
un talento formidableTài năng xuất chúng

Ví dụ

  • Tom.Chúng ta có thể đã đánh giá thấp tài năng của Tom.
  • .Cô bé thiếu năng khiếu âm nhạc.
  • .Đừng từ bỏ chỉ vì các bạn không có tài năng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tài năng

AI