standards
A1danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:standardTiêu chuẩn, chuẩn mực, mức
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chuẩn mực, tiêu chuẩndanh từA1principles or criteria of behavior considered morally right or proper
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double standards | Tiêu chuẩn kép | |
| high standards | Tiêu chuẩn cao | |
| living standards | Mức sống | |
| meet standards | Đáp ứng tiêu chuẩn | |
| safety standards | Tiêu chuẩn an toàn | |
| set standards | Đặt ra tiêu chuẩn | |
| by my standards | Theo chuẩn mực của tôi | |
| standards compliancedanh từ | danh từ | Việc thực hiện tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn đã công bố |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của standard
- plural of standard
Họ từ (word family)
cùng gốc standardVí dụ
- ! .Cách cư xử của bọn trẻ này thật là! Chuẩn mực đạo đức dạo này thực sự đang xuống cấp.
- .Có dấu hiệu cho thấy các cơ quan tiêu chuẩn khác nhau đang liên kết chặt chẽ hơn.
- .Mary có tiêu chuẩn cao.