Dịch

standardised

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được chuẩn hóatính từkhông so sánh (not comparable)Designed in a standard manner or according to an official or accepted standard.

Họ từ (word family)

cùng gốc standardised

Ví dụ

  • , , , .Mối liên hệ giữa từ điển và các dạng ngôn ngữ chuẩn hóa là không thể phủ nhận, nhưng đồng thời, chưa được hiểu rõ.
  • .Chính tả tiếng Đức được chuẩn hóa lần đầu tiên vào năm 1901.
  • , .Tiếng Armenia miền Đông là một trong hai dạng chuẩn hóa của tiếng Armenia hiện đại, dạng kia là tiếng Armenia miền Tây.

AI