Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
standards compliance
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
t
æ
n
d
ə
d
z
k
ə
m
ˈ
p
l
aɪ
.
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Việc thực hiện tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn đã công bố
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of adhering strictly to published standards.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
compliance
buzzword compliant
standard
Ví dụ
Other
vendors
may
be
cheaper
up
front
,
but
our
standards
compliance
will
save
you
in
the
long
run
.
AI
1
Việc thực hiện tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn đã công bố
1
Việc thực hiện tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn đã công bố
1
Việc thực hiện tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn đã công bố