Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặc tính tuyệt đối về bản chất hoặc phạm vidanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic of being absolute in nature or scope.
- Quyền lực tuyệt đối, quyền lực vô hạn; chủ nghĩa chuyên chế, chuyên chếdanh từkhông đếm được (uncountable)Absolute authority, unlimited power; absolutism, despotism.
- Thực tế là không có trình độ hoặc điều kiện; sự chắc chắn, vô điều kiệndanh từkhông đếm được (uncountable)The fact of being without qualifications or conditions; certainty, unconditionality.
- Tự chủ độc lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)Independent autonomy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- absolutenessDạng gốc (base form)
- absolutenessesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc absoluteness1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thực tế là đã hoàn thành hoặc hoàn thiện
- không đếm được (uncountable)Thực tế là đã hoàn thành hoặc hoàn thiện; sự trọn vẹnThe fact of being finished or perfected; completeness.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ,
- pope's