Dịch

absoluteness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặc tính tuyệt đối về bản chất hoặc phạm vidanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic of being absolute in nature or scope.
  2. Quyền lực tuyệt đối, quyền lực vô hạn; chủ nghĩa chuyên chế, chuyên chếdanh từkhông đếm được (uncountable)Absolute authority, unlimited power; absolutism, despotism.
  3. Thực tế là không có trình độ hoặc điều kiện; sự chắc chắn, vô điều kiệndanh từkhông đếm được (uncountable)The fact of being without qualifications or conditions; certainty, unconditionality.
  4. Tự chủ độc lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)Independent autonomy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absolutenessDạng gốc (base form)
  2. absolutenessesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thực tế là đã hoàn thành hoặc hoàn thiện
  1. không đếm được (uncountable)Thực tế là đã hoàn thành hoặc hoàn thiện; sự trọn vẹnThe fact of being finished or perfected; completeness.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ,
  • pope's

AI