Dịch

tyranthood

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc điều kiện trở thành một kẻ bạo chúadanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being a tyrant.
  2. Hệ thống chính quyền dựa trên một người cai trị duy nhất có quyền lực tuyệt đối; sự chuyên chếdanh từkhông đếm được (uncountable)A governmental system based on a single ruler wielding absolute authority; tyranny.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI