Nghĩa chính
- Liên quan đến một vị vua hoặc chế độ quân chủtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a monarch or monarchy.
- Có thẩm quyền duy nhất hoặc không phân chiatính từkhông so sánh (not comparable)Having sole or undivided authority.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| monarchical herodanh từ | danh từ | Vị vua, hoàng hậu hoặc nhà lãnh đạo khác của một dân tộc bắt tay vào một nhiệm vụ hoặc đánh bại hoặc tiêu diệt một tà ác lớn vì lợi ích chung của những người theo dõi và vương quốc của mình. Thường đồng nghĩa với người anh hùng Arthurian |
Xuất hiện ở từ khác
- republicantrái nghĩaThuộc về chế độ quân chủ, trái với nền cộng hòa.
Họ từ (word family)
cùng gốc monarchicalVí dụ
- , Ignatius's .