Dịch

monarchical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một vị vua hoặc chế độ quân chủtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a monarch or monarchy.
  2. Có thẩm quyền duy nhất hoặc không phân chiatính từkhông so sánh (not comparable)Having sole or undivided authority.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

monarchical herodanh từVị vua, hoàng hậu hoặc nhà lãnh đạo khác của một dân tộc bắt tay vào một nhiệm vụ hoặc đánh bại hoặc tiêu diệt một tà ác lớn vì lợi ích chung của những người theo dõi và vương quốc của mình. Thường đồng nghĩa với người anh hùng Arthurian

Nguồn gốc (etymology)

monarch-ical

  1. từ tiếng Pháp trung đạimonarchique

Ví dụ

  • , Ignatius's .

AI