Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- người ủng hộ chế độ cộng hòa, người theo chủ nghĩa cộng hòadanh từA1A person who supports a republic as a system of government or republicanism.
- ủng hộ chế độ cộng hòa, theo chủ nghĩa cộng hòatính từB1Supporting a republic as a system of government or the idea of republicanism.
- thuộc về nền cộng hòa, liên quan đến chế độ cộng hòatính từB2Belonging to or connected with a republic as a political system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- republicanDạng gốc (base form)
- republicansSố nhiều (plural)
- more republicanSo sánh hơn (comparative)
- most republicanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| republican candidate | Ứng cử viên cộng hòa | |
| republican government | Chính phủ cộng hòa | |
| republican ideology | Tư tưởng cộng hòa | |
| republican movement | Phong trào cộng hòa | |
| republican party | Đảng cộng hòa | |
| republican values | Giá trị cộng hòa | |
| republican form of government | Hình thức chính phủ cộng hòa | |
| small-r republicandanh từ | danh từ | Người cộng hòa, tức là một người ủng hộ một nền cộng hòa, có thể là thành viên của "Đảng Cộng hòa" của đất nước họ hoặc không |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Dạng viết hoa của Republican
- Alternative letter-case form of Republican.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc republicanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các hoàng đế La Mã vốn là những quan chức cộng hòa được thượng viện bổ nhiệm.
- , .Gerry Adams cho biết những người theo chủ nghĩa dân tộc và những người theo chế độ cộng hòa cần áp dụng một cách tiếp cận mới để thuyết phục những người ủng hộ liên minh về lợi ích của việc thống nhất Ireland.
- ?Bạn có phải là người Cộng hòa không?